TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hindsight

UK/ˈhaɪn(d)saɪt/ US/ˈhaɪn(d)saɪt/ giọng máy của trình duyệt

hindsight nghĩa là thước ngắm, sự nhận thức muộn.

Nghĩa của hindsight

Danh từ

  1. Thước ngắm (ở súng).
  2. Đùa cợt Sự nhận thức muộn (sau khi việc đã xảy ra mới nhìn ra vấn đề).

Dạng từ của hindsight

Số nhiềuhindsights

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hindsight

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của hindsight

Câu hỏi thường gặp

hindsight nghĩa là gì?

hindsight (danh từ) nghĩa là thước ngắm, sự nhận thức muộn.

hindsight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hindsight: giọng Anh (UK) /ˈhaɪn(d)saɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪn(d)saɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.