hindsight
UK/ˈhaɪn(d)saɪt/
US/ˈhaɪn(d)saɪt/
giọng máy của trình duyệt
hindsight nghĩa là thước ngắm, sự nhận thức muộn.
Nghĩa của hindsight
Danh từ
- Thước ngắm (ở súng).
- Đùa cợt Sự nhận thức muộn (sau khi việc đã xảy ra mới nhìn ra vấn đề).
Dạng từ của hindsight
| Số nhiều | hindsights |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hindsight
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của hindsight
Câu hỏi thường gặp
hindsight nghĩa là gì?
hindsight (danh từ) nghĩa là thước ngắm, sự nhận thức muộn.
hindsight phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hindsight: giọng Anh (UK) /ˈhaɪn(d)saɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪn(d)saɪt/.