hip-pocket
US/ˈhɪp.ˈpɑː.kət/
giọng máy của trình duyệt
hip-pocket nghĩa là Túi quần ngay sau hông.
Nghĩa của hip-pocket
Danh từ
- Túi quần ngay sau hông.
Dạng từ của hip-pocket
| Số nhiều | hip pockets |
| Ngôi thứ ba số ít | hip-pockets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hip-pocketing |
| Quá khứ phân từ | hip-pocketed |
| Quá khứ | hip-pocketed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hip-pocket
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hip-pocket nghĩa là gì?
hip-pocket (danh từ) nghĩa là Túi quần ngay sau hông.
hip-pocket phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hip-pocket: giọng Mỹ (US) /ˈhɪp.ˈpɑː.kət/.