TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hip-pocket

US/ˈhɪp.ˈpɑː.kət/ giọng máy của trình duyệt

hip-pocket nghĩa là Túi quần ngay sau hông.

Nghĩa của hip-pocket

Danh từ

  1. Túi quần ngay sau hông.

Dạng từ của hip-pocket

Số nhiềuhip pockets
Ngôi thứ ba số íthip-pockets
Hiện tại phân từ (-ing)hip-pocketing
Quá khứ phân từhip-pocketed
Quá khứhip-pocketed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hip-pocket

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hip-pocket nghĩa là gì?

hip-pocket (danh từ) nghĩa là Túi quần ngay sau hông.

hip-pocket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hip-pocket: giọng Mỹ (US) /ˈhɪp.ˈpɑː.kət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.