wallet
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɒl.ɪt/
US/ˈwɑl.ət/
giọng máy của trình duyệt
wallet nghĩa là đãy, bị, cặp đựng giấy má, ví.
Nghĩa của wallet
Danh từ
- Đãy, bị (của người ăn mày); túi dết.
- Cặp đựng giấy má.
- Bao da, xắc cốt (đựng đồ chữa xe đạp...).
- Vì tiền.
Dạng từ của wallet
| Số nhiều | wallets |
Họ từ của wallet
Câu ví dụ với wallet
- Someone pocketed my wallet on the train. Ai đó đã móc ví của tôi.
- Where did you find this wallet? Anh đã tìm thấy cái ví này ở đâu?
- "I lost my wallet," lamented John. "Tao mất ví rồi." John than thở.
- I left my wallet at home. Tôi đã để ví tiền ở nhà.
- I have lost my wallet. Tôi bị mất ví.
- My God! I left the wallet in my room! Trời ơi! Tôi để quên bóp ở phòng rồi!
- On that day I forgot my wallet at home. Hôm đó tôi quên ví ở nhà.
- Tom lost his wallet. Tom bị mất ví.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wallet nghĩa là gì?
wallet (danh từ) nghĩa là đãy, bị, cặp đựng giấy má, ví.
wallet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wallet: giọng Anh (UK) /ˈwɒl.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑl.ət/.