TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hippopotamus

UK/ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/ US/ˌhɪp.əˈpɑ.tə.məs/ giọng máy của trình duyệt

hippopotamus nghĩa là lợn nước, hà mã.

Nghĩa của hippopotamus

Danh từ

  1. Động vật học Lợn nước, hà mã.

Dạng từ của hippopotamus

Số nhiềuhippopotami

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hippopotamus

Đồng nghĩa

Họ từ của hippopotamus

Câu hỏi thường gặp

hippopotamus nghĩa là gì?

hippopotamus (danh từ) nghĩa là lợn nước, hà mã.

hippopotamus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hippopotamus: giọng Anh (UK) /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/, giọng Mỹ (US) /ˌhɪp.əˈpɑ.tə.məs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.