hippopotamus
UK/ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/
US/ˌhɪp.əˈpɑ.tə.məs/
giọng máy của trình duyệt
hippopotamus nghĩa là lợn nước, hà mã.
Nghĩa của hippopotamus
Danh từ
- Động vật học Lợn nước, hà mã.
Dạng từ của hippopotamus
| Số nhiều | hippopotami |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hippopotamus
Đồng nghĩa
Họ từ của hippopotamus
Câu hỏi thường gặp
hippopotamus nghĩa là gì?
hippopotamus (danh từ) nghĩa là lợn nước, hà mã.
hippopotamus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hippopotamus: giọng Anh (UK) /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/, giọng Mỹ (US) /ˌhɪp.əˈpɑ.tə.məs/.