hirsutism
US/ˈhɜː.sə.ˌtɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt
hirsutism nghĩa là Chứng mọc lông quá nhiều.
Nghĩa của hirsutism
Danh từ
- Y học Chứng mọc lông quá nhiều.
Dạng từ của hirsutism
| Số nhiều | hirsutisms |
Câu hỏi thường gặp
hirsutism nghĩa là gì?
hirsutism (danh từ) nghĩa là Chứng mọc lông quá nhiều.
hirsutism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hirsutism: giọng Mỹ (US) /ˈhɜː.sə.ˌtɪ.zəm/.