TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hirsutism

US/ˈhɜː.sə.ˌtɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

hirsutism nghĩa là Chứng mọc lông quá nhiều.

Nghĩa của hirsutism

Danh từ

  1. Y học Chứng mọc lông quá nhiều.

Dạng từ của hirsutism

Số nhiềuhirsutisms

Câu hỏi thường gặp

hirsutism nghĩa là gì?

hirsutism (danh từ) nghĩa là Chứng mọc lông quá nhiều.

hirsutism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hirsutism: giọng Mỹ (US) /ˈhɜː.sə.ˌtɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.