TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hirsute

UK/həːˈsjuːt/ US/hɚˈsut/ giọng máy của trình duyệt

hirsute nghĩa là rậm râu, rậm lông.

Nghĩa của hirsute

Tính từ

  1. Rậm râu, rậm lông.

Dạng từ của hirsute

So sánh hơnmore hirsute
So sánh nhấtmost hirsute
Số nhiềuhirsutes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hirsute

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hirsute nghĩa là gì?

hirsute (tính từ) nghĩa là rậm râu, rậm lông.

hirsute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hirsute: giọng Anh (UK) /həːˈsjuːt/, giọng Mỹ (US) /hɚˈsut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.