hirsute
UK/həːˈsjuːt/
US/hɚˈsut/
giọng máy của trình duyệt
hirsute nghĩa là rậm râu, rậm lông.
Nghĩa của hirsute
Tính từ
- Rậm râu, rậm lông.
Dạng từ của hirsute
| So sánh hơn | more hirsute |
| So sánh nhất | most hirsute |
| Số nhiều | hirsutes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hirsute
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hirsute nghĩa là gì?
hirsute (tính từ) nghĩa là rậm râu, rậm lông.
hirsute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hirsute: giọng Anh (UK) /həːˈsjuːt/, giọng Mỹ (US) /hɚˈsut/.