TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hirundine

UK/hɪˈɹʌndʌɪn/ US/hɪˈɹʌndʌɪn/ giọng máy của trình duyệt

hirundine nghĩa là nhạn.

Nghĩa của hirundine

Tính từ

  1. Động vật học (thuộc) nhạn; như chim nhạn.

Dạng từ của hirundine

Số nhiềuhirundines

Câu hỏi thường gặp

hirundine nghĩa là gì?

hirundine (tính từ) nghĩa là nhạn.

hirundine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hirundine: giọng Anh (UK) /hɪˈɹʌndʌɪn/, giọng Mỹ (US) /hɪˈɹʌndʌɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.