hirundine
UK/hɪˈɹʌndʌɪn/
US/hɪˈɹʌndʌɪn/
giọng máy của trình duyệt
hirundine nghĩa là nhạn.
Nghĩa của hirundine
Tính từ
- Động vật học (thuộc) nhạn; như chim nhạn.
Dạng từ của hirundine
| Số nhiều | hirundines |
Câu hỏi thường gặp
hirundine nghĩa là gì?
hirundine (tính từ) nghĩa là nhạn.
hirundine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hirundine: giọng Anh (UK) /hɪˈɹʌndʌɪn/, giọng Mỹ (US) /hɪˈɹʌndʌɪn/.