histamine
UK/ˈhɪstəmiːn/
US/ˈhɪstəmiːn/
giọng máy của trình duyệt
histamine nghĩa là Hixtamin.
Nghĩa của histamine
Danh từ
- Hoá học Hixtamin.
Dạng từ của histamine
| Số nhiều | histamines |
Câu ví dụ với histamine
- Histamine is an essential part of the immune system in the body. Histamin là một phần quan trọng của hệ miễn dịch trong cơ thể.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
histamine nghĩa là gì?
histamine (danh từ) nghĩa là Hixtamin.
histamine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của histamine: giọng Anh (UK) /ˈhɪstəmiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪstəmiːn/.