histogram
UK/ˈhɪstəˌɡɹæm/
US/ˈhɪstəˌɡɹæm/
giọng máy của trình duyệt
histogram nghĩa là biểu đồ tần số, biểu đồ tần suất, biểu đồ cột.
Nghĩa của histogram
Danh từ
- Biểu đồ tần số, biểu đồ tần suất.
Dạng từ của histogram
| Số nhiều | histograms |
| Ngôi thứ ba số ít | histograms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | histogramming |
| Quá khứ phân từ | histogrammed |
| Quá khứ | histogrammed |
Câu hỏi thường gặp
histogram nghĩa là gì?
histogram (danh từ) nghĩa là biểu đồ tần số, biểu đồ tần suất, biểu đồ cột.
histogram phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của histogram: giọng Anh (UK) /ˈhɪstəˌɡɹæm/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪstəˌɡɹæm/.