TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

histogram

UK/ˈhɪstəˌɡɹæm/ US/ˈhɪstəˌɡɹæm/ giọng máy của trình duyệt

histogram nghĩa là biểu đồ tần số, biểu đồ tần suất, biểu đồ cột.

Nghĩa của histogram

Danh từ

  1. Biểu đồ tần số, biểu đồ tần suất.

Dạng từ của histogram

Số nhiềuhistograms
Ngôi thứ ba số íthistograms
Hiện tại phân từ (-ing)histogramming
Quá khứ phân từhistogrammed
Quá khứhistogrammed

Câu hỏi thường gặp

histogram nghĩa là gì?

histogram (danh từ) nghĩa là biểu đồ tần số, biểu đồ tần suất, biểu đồ cột.

histogram phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của histogram: giọng Anh (UK) /ˈhɪstəˌɡɹæm/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪstəˌɡɹæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.