TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

historical costs

giọng máy của trình duyệt

historical costs nghĩa là chi phí lịch sử.

Nghĩa của historical costs

Danh từ

  1. Kinh tế học Chi phí lịch sử.

Câu hỏi thường gặp

historical costs nghĩa là gì?

historical costs (danh từ) nghĩa là chi phí lịch sử.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.