historied
giọng máy của trình duyệt
historied nghĩa là có lịch sử.
Nghĩa của historied
Tính từ
- Có lịch sử.
- Được ghi trong lịch sử, được kể trong lịch sử.
Dạng từ của historied
| So sánh hơn | more historied |
| So sánh nhất | most historied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với historied
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
historied nghĩa là gì?
historied (tính từ) nghĩa là có lịch sử.