storied
UK/ˈstɔːɹid/
US/ˈstɔːɹid/
giọng máy của trình duyệt
storied nghĩa là Được ca ngợi thành truyện; có liên quan đến truyền thuyết; được truyền thuyết thêu dệt thêm.
Nghĩa của storied
Tính từ
- Được ca ngợi thành truyện; có liên quan đến truyền thuyết; được truyền thuyết thêu dệt thêm.
Dạng từ của storied
| So sánh hơn | more storied |
| So sánh nhất | most storied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với storied
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
storied nghĩa là gì?
storied (tính từ) nghĩa là Được ca ngợi thành truyện; có liên quan đến truyền thuyết; được truyền thuyết thêu dệt thêm.
storied phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của storied: giọng Anh (UK) /ˈstɔːɹid/, giọng Mỹ (US) /ˈstɔːɹid/.