TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

storied

UK/ˈstɔːɹid/ US/ˈstɔːɹid/ giọng máy của trình duyệt

storied nghĩa là Được ca ngợi thành truyện; có liên quan đến truyền thuyết; được truyền thuyết thêu dệt thêm.

Nghĩa của storied

Tính từ

  1. Được ca ngợi thành truyện; có liên quan đến truyền thuyết; được truyền thuyết thêu dệt thêm.

Dạng từ của storied

So sánh hơnmore storied
So sánh nhấtmost storied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với storied

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

storied nghĩa là gì?

storied (tính từ) nghĩa là Được ca ngợi thành truyện; có liên quan đến truyền thuyết; được truyền thuyết thêu dệt thêm.

storied phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của storied: giọng Anh (UK) /ˈstɔːɹid/, giọng Mỹ (US) /ˈstɔːɹid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.