histrion
giọng máy của trình duyệt
histrion nghĩa là kép.
Nghĩa của histrion
Danh từ
- Sân khấu ((thường) xấu) đào, kép.
Dạng từ của histrion
| Số nhiều | histrions |
Câu hỏi thường gặp
histrion nghĩa là gì?
histrion (danh từ) nghĩa là kép.
histrion nghĩa là kép.
| Số nhiều | histrions |
histrion (danh từ) nghĩa là kép.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.