history
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɪs.tə.ɹi/ giọng người thật
US/ˈhɪs.tə.ɹi/ giọng người thật
history nghĩa là sử, sử học, lịch sử.
Nghĩa của history
Danh từ
- Sử, sử học, lịch sử.
- ancient historycổ sử;(đùa cợt) cái đã cũ rích, cái đã lỗi thời
- modern historylịch sử cận đại
- to make historycó tầm quan trọng, có thể ghi vào lịch sử, làm nên việc lớn, có thể ghi vào lịch sử
- Lịch sử (một vật, một người).
- to have a strange historycó một lịch sử kỳ quặc
- Kịch lịch sử.
Dạng từ của history
| Số nhiều | histories |
| Ngôi thứ ba số ít | histories |
| Hiện tại phân từ (-ing) | historying |
| Quá khứ phân từ | historied |
| Quá khứ | historied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với history
Đồng nghĩa
Họ từ của history
Câu ví dụ với history
- I want to know about Vietnam's history. Tôi muốn biết về lịch sử Việt Nam.
- I like to be a History teacher. Tôi muốn trở thành một giáo viên môn Lịch sử.
- He has a lot of books on history. Anh ấy có nhiều sách lịch sử.
- I like being a History teacher. Tôi thích làm một giáo viên dạy môn Lịch sử.
- This history book is written for high school students. Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.
- I specialize in medieval history. Tôi chuyên về lịch sử thời Trung cổ.
- This history textbook is intended for high school students. Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.
- I love studying history. Tôi thích nghiên cứu lịch sử.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
history nghĩa là gì?
history (danh từ) nghĩa là sử, sử học, lịch sử.
history phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của history: giọng Anh (UK) /ˈhɪs.tə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪs.tə.ɹi/.