histrionically
US/ˌhɪs.tri.ˈɑː.nɪ.kəl.li/
giọng máy của trình duyệt
histrionically nghĩa là Có vẻ như đóng kịch.
Nghĩa của histrionically
Phó từ
- Có vẻ như đóng kịch.
Dạng từ của histrionically
| So sánh hơn | more histrionically |
| So sánh nhất | most histrionically |
Câu hỏi thường gặp
histrionically nghĩa là gì?
histrionically (phó từ) nghĩa là Có vẻ như đóng kịch.
histrionically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của histrionically: giọng Mỹ (US) /ˌhɪs.tri.ˈɑː.nɪ.kəl.li/.