TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

histrionics

UK/hɪstɹiˈɒnɪks/ US/hɪstɹiˈɑnɪks/ giọng máy của trình duyệt

histrionics nghĩa là thuật đóng kịch, thuật diễn kịch, trò đạo đức giả, trò tuồng.

Nghĩa của histrionics

Danh từ

  1. Thuật đóng kịch, thuật diễn kịch.
  2. Trò đạo đức giả, trò tuồng, trò kịch.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với histrionics

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

histrionics nghĩa là gì?

histrionics (danh từ) nghĩa là thuật đóng kịch, thuật diễn kịch, trò đạo đức giả, trò tuồng.

histrionics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của histrionics: giọng Anh (UK) /hɪstɹiˈɒnɪks/, giọng Mỹ (US) /hɪstɹiˈɑnɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.