TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ho Chi Minh City

UK/ˌhəʊ tʃiː ˌmɪn ˈsɪti/ giọng máy của trình duyệt

Ho Chi Minh City nghĩa là hồ chí minh, thành phố hồ chí minh.

Nghĩa của Ho Chi Minh City

Danh từ riêng

  1. Thành phố Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ho Chi Minh City

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Ho Chi Minh City

  • Ho Chi Minh City is the largest city in Vietnam. Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất Việt Nam.
  • Ho Chi Minh City is in the south of Vietnam. Thành phố Hồ Chí Minh nằm ở phía nam của Việt Nam.
  • By the time we are in Ho Chi Minh City, he will be there too. Khi mà chúng tôi có mặt ở thành phố Hồ Chí Minh, anh ấy cũng sẽ ở đó.
  • He is thinking whether to stay in Hanoi or go to Ho Chi Minh City to work. Anh ấy đang suy nghĩ liệu nên ở lại Hà Nội hay đến thành phố Hồ Chí Minh làm việc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Ho Chi Minh City nghĩa là gì?

Ho Chi Minh City (danh từ riêng) nghĩa là hồ chí minh, thành phố hồ chí minh.

Ho Chi Minh City phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Ho Chi Minh City: giọng Anh (UK) /ˌhəʊ tʃiː ˌmɪn ˈsɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.