TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Saigon

UK/ˈsaɪɡɒn/ giọng máy của trình duyệt

Saigon nghĩa là sài gòn.

Nghĩa của Saigon

Địa danh

  1. Như Sài Gòn.

Danh từ riêng

  1. thông tục Sài Gòn.

Họ từ của Saigon

Câu ví dụ với Saigon

  • After that, I'll leave for Saigon. Sau đó, tôi sẽ xuất phát đến Sài Gòn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Saigon nghĩa là gì?

Saigon (địa danh, danh từ riêng) nghĩa là sài gòn.

Saigon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Saigon: giọng Anh (UK) /ˈsaɪɡɒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.