hoard
UK/hɔːd/
US/hɔɹd/
giọng máy của trình duyệt
hoard nghĩa là kho tích trữ, kho dự trữ, trữ, tích trữ.
Nghĩa của hoard
Danh từ
- Kho tích trữ, kho dự trữ; chỗ cất giấu; của dành dụm.
- Kho tài liệu thu thập được.
- Khảo cổ học Nơi chôn giấu vật quí.
Ngoại động từ
- Trữ, tích trữ; dự trữ; dành dum.
- Nghĩa bóng Trân trọng gìn giữ (trong lòng...).
Nội động từ
- Tích trữ lương thực (lúc đói kém).
Dạng từ của hoard
| Số nhiều | hoards |
| Ngôi thứ ba số ít | hoards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hoarding |
| Quá khứ phân từ | hoarded |
| Quá khứ | hoarded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hoard
Đồng nghĩa
Họ từ của hoard
Câu ví dụ với hoard
- Tom found a hoard. Tom đã tìm thấy một con heo rừng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hoard nghĩa là gì?
hoard (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kho tích trữ, kho dự trữ, trữ, tích trữ.
hoard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hoard: giọng Anh (UK) /hɔːd/, giọng Mỹ (US) /hɔɹd/.