TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoard

UK/hɔːd/ US/hɔɹd/ giọng máy của trình duyệt

hoard nghĩa là kho tích trữ, kho dự trữ, trữ, tích trữ.

Nghĩa của hoard

Danh từ

  1. Kho tích trữ, kho dự trữ; chỗ cất giấu; của dành dụm.
  2. Kho tài liệu thu thập được.
  3. Khảo cổ học Nơi chôn giấu vật quí.

Ngoại động từ

  1. Trữ, tích trữ; dự trữ; dành dum.
  2. Nghĩa bóng Trân trọng gìn giữ (trong lòng...).

Nội động từ

  1. Tích trữ lương thực (lúc đói kém).

Dạng từ của hoard

Số nhiềuhoards
Ngôi thứ ba số íthoards
Hiện tại phân từ (-ing)hoarding
Quá khứ phân từhoarded
Quá khứhoarded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hoard

Đồng nghĩa

Họ từ của hoard

Câu ví dụ với hoard

  • Tom found a hoard. Tom đã tìm thấy một con heo rừng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hoard nghĩa là gì?

hoard (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kho tích trữ, kho dự trữ, trữ, tích trữ.

hoard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoard: giọng Anh (UK) /hɔːd/, giọng Mỹ (US) /hɔɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.