hob
UK/hɒb/
US/hɑb/
giọng máy của trình duyệt
hob nghĩa là ngăn bên lò sưởi, cọc ném vòng.
Nghĩa của hob
Danh từ
- Ngăn bên lò sưởi (để giữ nóng thức ăn).
- Cọc ném vòng (để chơi trò ném vòng).
- Như Hobnail.
- Bàn trượt (của xe trượt tuyết).
- Kỹ thuật Dao phay lăn.
Dạng từ của hob
| Số nhiều | hobs |
| Ngôi thứ ba số ít | hobs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hobbing |
| Quá khứ phân từ | hobbed |
| Quá khứ | hobbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hob
Đồng nghĩa
Họ từ của hob
Câu hỏi thường gặp
hob nghĩa là gì?
hob (danh từ) nghĩa là ngăn bên lò sưởi, cọc ném vòng.
hob phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hob: giọng Anh (UK) /hɒb/, giọng Mỹ (US) /hɑb/.