TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hob

UK/hɒb/ US/hɑb/ giọng máy của trình duyệt

hob nghĩa là ngăn bên lò sưởi, cọc ném vòng.

Nghĩa của hob

Danh từ

  1. Ngăn bên lò sưởi (để giữ nóng thức ăn).
  2. Cọc ném vòng (để chơi trò ném vòng).
  3. Như Hobnail.
  4. Bàn trượt (của xe trượt tuyết).
  5. Kỹ thuật Dao phay lăn.

Dạng từ của hob

Số nhiềuhobs
Ngôi thứ ba số íthobs
Hiện tại phân từ (-ing)hobbing
Quá khứ phân từhobbed
Quá khứhobbed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hob

Đồng nghĩa

Họ từ của hob

Câu hỏi thường gặp

hob nghĩa là gì?

hob (danh từ) nghĩa là ngăn bên lò sưởi, cọc ném vòng.

hob phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hob: giọng Anh (UK) /hɒb/, giọng Mỹ (US) /hɑb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.