TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hodge

UK/hɒd͡ʒ/ US/hɑd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

hodge nghĩa là Người nông dân Anh điển hình.

Nghĩa của hodge

Danh từ

  1. Người nông dân Anh điển hình.

Dạng từ của hodge

Số nhiềuhodges

Họ từ của hodge

Câu hỏi thường gặp

hodge nghĩa là gì?

hodge (danh từ) nghĩa là Người nông dân Anh điển hình.

hodge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hodge: giọng Anh (UK) /hɒd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /hɑd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.