hod-carrier
US/ˈhɑːd.ˈkɛr.i.ɜː/
giọng máy của trình duyệt
hod-carrier nghĩa là người vác xô vữa.
Nghĩa của hod-carrier
Danh từ
- Người vác xô vữa, người vác sọt gạch (ở công trường) ((cũng) hodman).
Dạng từ của hod-carrier
| Số nhiều | hod carriers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hod-carrier
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hod-carrier nghĩa là gì?
hod-carrier (danh từ) nghĩa là người vác xô vữa.
hod-carrier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hod-carrier: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːd.ˈkɛr.i.ɜː/.