TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hod-carrier

US/ˈhɑːd.ˈkɛr.i.ɜː/ giọng máy của trình duyệt

hod-carrier nghĩa là người vác xô vữa.

Nghĩa của hod-carrier

Danh từ

  1. Người vác xô vữa, người vác sọt gạch (ở công trường) ((cũng) hodman).

Dạng từ của hod-carrier

Số nhiềuhod carriers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hod-carrier

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hod-carrier nghĩa là gì?

hod-carrier (danh từ) nghĩa là người vác xô vữa.

hod-carrier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hod-carrier: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːd.ˈkɛr.i.ɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.