TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hodiernal

UK/həʊdiˈɜːnl̩/ US/hoʊˈdi.ərn(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

hodiernal nghĩa là ngày hôm nay.

Nghĩa của hodiernal

Tính từ

  1. Thuộc Ngày hôm nay.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hodiernal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hodiernal nghĩa là gì?

hodiernal (tính từ) nghĩa là ngày hôm nay.

hodiernal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hodiernal: giọng Anh (UK) /həʊdiˈɜːnl̩/, giọng Mỹ (US) /hoʊˈdi.ərn(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.