TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hodge-podge

giọng máy của trình duyệt

hodge-podge nghĩa là món hổ lốn.

Nghĩa của hodge-podge

Danh từ

  1. Món hổ lốn; món thịt cừu hầm rau.
  2. Pháp lý Sự thu gộp toàn bộ tài sản để chia đều (khi cha mẹ mất đi mà không để lại chúc thư).
  3. Mớ hỗn hợp.

Câu hỏi thường gặp

hodge-podge nghĩa là gì?

hodge-podge (danh từ) nghĩa là món hổ lốn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.