TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hodoscope

US/ˈhɑː.də.ˌskoʊp/ giọng máy của trình duyệt

hodoscope nghĩa là Sự nghiệm đường hạt tích điện.

Nghĩa của hodoscope

Danh từ

  1. Sự nghiệm đường hạt tích điện.

Dạng từ của hodoscope

Số nhiềuhodoscopes

Câu hỏi thường gặp

hodoscope nghĩa là gì?

hodoscope (danh từ) nghĩa là Sự nghiệm đường hạt tích điện.

hodoscope phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hodoscope: giọng Mỹ (US) /ˈhɑː.də.ˌskoʊp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.