hodoscope
US/ˈhɑː.də.ˌskoʊp/
giọng máy của trình duyệt
hodoscope nghĩa là Sự nghiệm đường hạt tích điện.
Nghĩa của hodoscope
Danh từ
- Sự nghiệm đường hạt tích điện.
Dạng từ của hodoscope
| Số nhiều | hodoscopes |
Câu hỏi thường gặp
hodoscope nghĩa là gì?
hodoscope (danh từ) nghĩa là Sự nghiệm đường hạt tích điện.
hodoscope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hodoscope: giọng Mỹ (US) /ˈhɑː.də.ˌskoʊp/.