TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoe

UK/həʊ/ US/hoʊ/ giọng máy của trình duyệt

hoe nghĩa là cái cuốc, cuốc, xới.

Nghĩa của hoe

Danh từ

  1. Cái cuốc.
    • weeding hoecuốc để giẫy cỏ

Động từ

  1. Cuốc; xới; giẫy (cỏ...).

Dạng từ của hoe

Số nhiềuhoes
Ngôi thứ ba số íthoes
Hiện tại phân từ (-ing)hoeing
Quá khứ phân từhoed
Quá khứhoed

Họ từ của hoe

Cụm từ, thành ngữ với hoe

  • hoe a big row — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Làm một công việc lớn, làm một công việc quan trọng.
  • hoe one's [own] row — Tự cáng đáng lấy công việc của mình, làm việc không có sự giúp đỡ.

Nguồn gốc từ hoe

* Từ < < (so sánh với) < <. Xem thêm tại hew.

Câu hỏi thường gặp

hoe nghĩa là gì?

hoe (danh từ, động từ) nghĩa là cái cuốc, cuốc, xới.

hoe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoe: giọng Anh (UK) /həʊ/, giọng Mỹ (US) /hoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.