TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoecake

US/ˈhoʊ.ˌkeɪk/ giọng máy của trình duyệt

hoecake nghĩa là Bánh nhỏ làm bằng bột ngô.

Nghĩa của hoecake

Danh từ

  1. Bánh nhỏ làm bằng bột ngô.

Dạng từ của hoecake

Số nhiềuhoecakes

Câu hỏi thường gặp

hoecake nghĩa là gì?

hoecake (danh từ) nghĩa là Bánh nhỏ làm bằng bột ngô.

hoecake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoecake: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊ.ˌkeɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.