TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoedown

US/ˈhoʊdaʊn/ giọng máy của trình duyệt

hoedown nghĩa là Điệu nhảy sinh động ở nông thôn.

Nghĩa của hoedown

Danh từ

  1. Từ mỹ Điệu nhảy sinh động ở nông thôn.
  2. Tiệc có điệu nhảy này.

Dạng từ của hoedown

Số nhiềuhoedowns
Ngôi thứ ba số íthoedowns
Hiện tại phân từ (-ing)hoedowning
Quá khứ phân từhoedowned
Quá khứhoedowned

Câu hỏi thường gặp

hoedown nghĩa là gì?

hoedown (danh từ) nghĩa là Điệu nhảy sinh động ở nông thôn.

hoedown phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoedown: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊdaʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.