hoedown
US/ˈhoʊdaʊn/
giọng máy của trình duyệt
hoedown nghĩa là Điệu nhảy sinh động ở nông thôn.
Nghĩa của hoedown
Danh từ
- Từ mỹ Điệu nhảy sinh động ở nông thôn.
- Tiệc có điệu nhảy này.
Dạng từ của hoedown
| Số nhiều | hoedowns |
| Ngôi thứ ba số ít | hoedowns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hoedowning |
| Quá khứ phân từ | hoedowned |
| Quá khứ | hoedowned |
Câu hỏi thường gặp
hoedown nghĩa là gì?
hoedown (danh từ) nghĩa là Điệu nhảy sinh động ở nông thôn.
hoedown phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hoedown: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊdaʊn/.