TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hog

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hɒɡ/ US/hɔɡ/ giọng máy của trình duyệt

hog nghĩa là lợn, lợn thiến, cừu non, cong.

Nghĩa của hog

Danh từ

  1. Lợn; lợn thiến.
  2. Tiếng địa phương Cừu non (trước khi xén lông lần thứ nhất).
  3. Nghĩa bóng Người tham ăn; người thô tục; người bẩn thỉu.

Ngoại động từ

  1. Cong (lưng...).
  2. Cắt ngắn, xén (bờm ngựa).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lấy quá phần, lấn phần.

Nội động từ

  1. Cong lên, bị cong.
  2. Thông tục Lái ẩu, đi ẩu (lái ô tô, đi xe đạp...).

Dạng từ của hog

Số nhiềuhogs
Ngôi thứ ba số íthogs
Hiện tại phân từ (-ing)hogging
Quá khứ phân từhogged
Quá khứhogged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hog

Đồng nghĩa

Họ từ của hog

Cụm từ, thành ngữ với hog

  • to go the whole hog — Làm đến nơi đến chốn, không bỏ nửa chừng.
  • hog in armour — Người trông vụng về cứng đơ.

Câu ví dụ với hog

  • With the money Mr Johnson had saved, he would be able to live high on the hog when he retired. Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hog nghĩa là gì?

hog (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lợn, lợn thiến, cừu non, cong.

hog phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hog: giọng Anh (UK) /hɒɡ/, giọng Mỹ (US) /hɔɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.