hold firm to one's beliefs
giọng máy của trình duyệt
hold firm to one's beliefs nghĩa là giữ vững niềm tin.
Nghĩa của hold firm to one's beliefs
Cụm từ
- Giữ vững niềm tin.
Câu hỏi thường gặp
hold firm to one's beliefs nghĩa là gì?
hold firm to one's beliefs (cụm từ) nghĩa là giữ vững niềm tin.