hold forth
giọng máy của trình duyệt
hold forth nghĩa là đưa ra, đặt ra, nói.
Nghĩa của hold forth
Cụm động từ
- Đưa ra, đặt ra, nêu ra (một đề nghị...).
- Nói; hò hét diễn thuyết ((thường) xấu).
- to hold forth to the crowdhò hét diễn thuyết trước đám đông
Dạng từ của hold forth
| Ngôi thứ ba số ít | holds forth |
| Hiện tại phân từ (-ing) | holding forth |
| Quá khứ phân từ | held forth |
| Quá khứ | held forth |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hold forth
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hold forth nghĩa là gì?
hold forth (cụm động từ) nghĩa là đưa ra, đặt ra, nói.