hold in
giọng máy của trình duyệt
hold in nghĩa là nói chắc, dám chắc, giam giữ.
Nghĩa của hold in
Cụm động từ
- Nói chắc, dám chắc.
- Giam giữ.
- Nén lại, kìm lại, dằn lại.
Dạng từ của hold in
| Ngôi thứ ba số ít | holds in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | holding in |
| Quá khứ phân từ | held in |
| Quá khứ | held in |
Câu hỏi thường gặp
hold in nghĩa là gì?
hold in (cụm động từ) nghĩa là nói chắc, dám chắc, giam giữ.