TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hold on

giọng máy của trình duyệt

hold on nghĩa là nắm chặt, giữ chặt, giữ máy không cắt.

Nghĩa của hold on

Cụm động từ

  1. Nắm chặt, giữ chặt, bám chặt.
  2. Giữ máy không cắt (dây nói).

Dạng từ của hold on

Ngôi thứ ba số ítholds on
Hiện tại phân từ (-ing)holding on
Quá khứ phân từheld on
Quá khứheld on

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hold on

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với hold on

  • Hold on, someone is knocking at my door. Chờ tí, có ai đang gõ cửa.
  • Hold on to me tight. Bám chặt vào tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hold on nghĩa là gì?

hold on (cụm động từ) nghĩa là nắm chặt, giữ chặt, giữ máy không cắt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.