hold on
giọng máy của trình duyệt
hold on nghĩa là nắm chặt, giữ chặt, giữ máy không cắt.
Nghĩa của hold on
Cụm động từ
- Nắm chặt, giữ chặt, bám chặt.
- Giữ máy không cắt (dây nói).
Dạng từ của hold on
| Ngôi thứ ba số ít | holds on |
| Hiện tại phân từ (-ing) | holding on |
| Quá khứ phân từ | held on |
| Quá khứ | held on |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hold on
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với hold on
- Hold on, someone is knocking at my door. Chờ tí, có ai đang gõ cửa.
- Hold on to me tight. Bám chặt vào tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hold on nghĩa là gì?
hold on (cụm động từ) nghĩa là nắm chặt, giữ chặt, giữ máy không cắt.