hold out
giọng máy của trình duyệt
hold out nghĩa là giơ ra, đưa ra, chịu đựng, kiên trì dai dẳng.
Nghĩa của hold out
Cụm động từ
- Giơ ra, đưa ra.
- Chịu đựng, kiên trì dai dẳng; không nhượng bộ, không đầu hàng (thành bị bao vây...).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) không cho, không từ chối cho (cái gì phải cho).
Dạng từ của hold out
| Ngôi thứ ba số ít | holds out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | holding out |
| Quá khứ phân từ | held out |
| Quá khứ | held out |
Câu hỏi thường gặp
hold out nghĩa là gì?
hold out (cụm động từ) nghĩa là giơ ra, đưa ra, chịu đựng, kiên trì dai dẳng.