TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hold out

giọng máy của trình duyệt

hold out nghĩa là giơ ra, đưa ra, chịu đựng, kiên trì dai dẳng.

Nghĩa của hold out

Cụm động từ

  1. Giơ ra, đưa ra.
  2. Chịu đựng, kiên trì dai dẳng; không nhượng bộ, không đầu hàng (thành bị bao vây...).
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) không cho, không từ chối cho (cái gì phải cho).

Dạng từ của hold out

Ngôi thứ ba số ítholds out
Hiện tại phân từ (-ing)holding out
Quá khứ phân từheld out
Quá khứheld out

Câu hỏi thường gặp

hold out nghĩa là gì?

hold out (cụm động từ) nghĩa là giơ ra, đưa ra, chịu đựng, kiên trì dai dẳng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.