TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hold over

UK/ˌhəʊld ˈəʊ̯.və/ US/ˌhoʊld ˈoʊ̯.vɚ/ giọng máy của trình duyệt

hold over nghĩa là để chậm lại, đình lại.

Nghĩa của hold over

Cụm động từ

  1. Để chậm lại, đình lại, hoàn lại.
  2. Ở lại sau khi hết nhiệm kỳ; ở lại thêm nhiệm kỳ.

Dạng từ của hold over

Ngôi thứ ba số ítholds over
Hiện tại phân từ (-ing)holding over
Quá khứ phân từheld over
Quá khứheld over

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hold over

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hold over nghĩa là gì?

hold over (cụm động từ) nghĩa là để chậm lại, đình lại.

hold over phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hold over: giọng Anh (UK) /ˌhəʊld ˈəʊ̯.və/, giọng Mỹ (US) /ˌhoʊld ˈoʊ̯.vɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.