hold over
UK/ˌhəʊld ˈəʊ̯.və/
US/ˌhoʊld ˈoʊ̯.vɚ/
giọng máy của trình duyệt
hold over nghĩa là để chậm lại, đình lại.
Nghĩa của hold over
Cụm động từ
- Để chậm lại, đình lại, hoàn lại.
- Ở lại sau khi hết nhiệm kỳ; ở lại thêm nhiệm kỳ.
Dạng từ của hold over
| Ngôi thứ ba số ít | holds over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | holding over |
| Quá khứ phân từ | held over |
| Quá khứ | held over |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hold over
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hold over nghĩa là gì?
hold over (cụm động từ) nghĩa là để chậm lại, đình lại.
hold over phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hold over: giọng Anh (UK) /ˌhəʊld ˈəʊ̯.və/, giọng Mỹ (US) /ˌhoʊld ˈoʊ̯.vɚ/.