TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hold the fort

giọng máy của trình duyệt

hold the fort nghĩa là phòng ngự, cố thủ.

Nghĩa của hold the fort

Cụm động từ

  1. Phòng ngự, cố thủ.
  2. Duy trì tình trạng sẵn có.

Dạng từ của hold the fort

Ngôi thứ ba số ítholds the fort
Hiện tại phân từ (-ing)holding the fort
Quá khứ phân từheld the fort
Quá khứheld the fort

Câu hỏi thường gặp

hold the fort nghĩa là gì?

hold the fort (cụm động từ) nghĩa là phòng ngự, cố thủ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.