hold the fort
giọng máy của trình duyệt
hold the fort nghĩa là phòng ngự, cố thủ.
Nghĩa của hold the fort
Cụm động từ
- Phòng ngự, cố thủ.
- Duy trì tình trạng sẵn có.
Dạng từ của hold the fort
| Ngôi thứ ba số ít | holds the fort |
| Hiện tại phân từ (-ing) | holding the fort |
| Quá khứ phân từ | held the fort |
| Quá khứ | held the fort |
Câu hỏi thường gặp
hold the fort nghĩa là gì?
hold the fort (cụm động từ) nghĩa là phòng ngự, cố thủ.