hold up
US/ˈhoʊldˌʌp/
giọng máy của trình duyệt
hold up nghĩa là đưa lên, giơ lên, đỡ, chống đỡ.
Nghĩa của hold up
Cụm động từ
- Đưa lên, giơ lên.
- Đỡ, chống đỡ.
- Vẫn vững, vẫn duy trì.
- Vẫn đứng vững, không ngã (ngựa).
- Nêu ra, phô ra, đưa ra.
- to be held up to derisionbị đưa ra làm trò cười
- Chặn đứng (ô tô...) ăn cướp.
- Làm đình trệ, làm tắc nghẽn (giao thông...).
Dạng từ của hold up
| Ngôi thứ ba số ít | holds up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | holding up |
| Quá khứ phân từ | held up |
| Quá khứ | held up |
| Số nhiều | hold-ups |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hold up
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với hold up
- Tom held up three fingers. Tom đã giơ ba ngón tay lên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hold up nghĩa là gì?
hold up (cụm động từ) nghĩa là đưa lên, giơ lên, đỡ, chống đỡ.
hold up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hold up: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊldˌʌp/.