hold together
giọng máy của trình duyệt
hold together nghĩa là gắn lại với nhau, giữ lại với nhau, gắn bó với nhau, đoàn kết với nhau.
Nghĩa của hold together
Cụm động từ
- Gắn lại với nhau, giữ lại với nhau.
- Gắn bó với nhau, đoàn kết với nhau.
Dạng từ của hold together
| Ngôi thứ ba số ít | holds together |
| Hiện tại phân từ (-ing) | holding together |
| Quá khứ phân từ | held together |
| Quá khứ | held together |
Câu hỏi thường gặp
hold together nghĩa là gì?
hold together (cụm động từ) nghĩa là gắn lại với nhau, giữ lại với nhau, gắn bó với nhau, đoàn kết với nhau.