hold water
giọng máy của trình duyệt
hold water nghĩa là kín không rò, đứng vững được.
Nghĩa của hold water
Cụm động từ
- Kín không rò (thùng).
- Đứng vững được (lập luận...).
Dạng từ của hold water
| Ngôi thứ ba số ít | holds water |
| Hiện tại phân từ (-ing) | holding water |
| Quá khứ phân từ | held water |
| Quá khứ | held water |
Câu hỏi thường gặp
hold water nghĩa là gì?
hold water (cụm động từ) nghĩa là kín không rò, đứng vững được.