TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

holdall

UK/ˈhəʊldɔːl/ US/ˈhoʊldɔːl/ giọng máy của trình duyệt

holdall nghĩa là hộp đựng dụng cụ, hộp đựng đồ nghề.

Nghĩa của holdall

Danh từ

  1. Túi đựng đồ lặt vặt đi đường.
  2. Kỹ thuật Hộp đựng dụng cụ, hộp đựng đồ nghề.

Dạng từ của holdall

Số nhiềuholdalls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với holdall

Đồng nghĩa

Họ từ của holdall

Câu hỏi thường gặp

holdall nghĩa là gì?

holdall (danh từ) nghĩa là hộp đựng dụng cụ, hộp đựng đồ nghề.

holdall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của holdall: giọng Anh (UK) /ˈhəʊldɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈhoʊldɔːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.