TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

holdback

US/ˈhoʊld.ˌbæk/ giọng máy của trình duyệt

holdback nghĩa là sự cản trở, sự ngăn trở, cái chặn cửa.

Nghĩa của holdback

Danh từ

  1. Sự cản trở, sự ngăn trở; điều trở ngại.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cái chặn cửa (cho khỏi đóng lại).

Dạng từ của holdback

Số nhiềuholdbacks
Ngôi thứ ba số ítholdbacks
Hiện tại phân từ (-ing)holdbacking
Quá khứ phân từholdbacked
Quá khứholdbacked

Câu hỏi thường gặp

holdback nghĩa là gì?

holdback (danh từ) nghĩa là sự cản trở, sự ngăn trở, cái chặn cửa.

holdback phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của holdback: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊld.ˌbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.