holdback
US/ˈhoʊld.ˌbæk/
giọng máy của trình duyệt
holdback nghĩa là sự cản trở, sự ngăn trở, cái chặn cửa.
Nghĩa của holdback
Danh từ
- Sự cản trở, sự ngăn trở; điều trở ngại.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cái chặn cửa (cho khỏi đóng lại).
Dạng từ của holdback
| Số nhiều | holdbacks |
| Ngôi thứ ba số ít | holdbacks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | holdbacking |
| Quá khứ phân từ | holdbacked |
| Quá khứ | holdbacked |
Câu hỏi thường gặp
holdback nghĩa là gì?
holdback (danh từ) nghĩa là sự cản trở, sự ngăn trở, cái chặn cửa.
holdback phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của holdback: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊld.ˌbæk/.