holding
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhəʊldɪŋ/
US/ˈhəʊldɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
holding nghĩa là sự cầm, sự nắm, cổ phần, vốn cổ phần.
Nghĩa của holding
Danh từ
- Sự cầm, sự nắm; cách cầm, cách nắm.
- Cổ phần, vốn cổ phần.
- She has a 40% holding in the companyBà ta nắm 40% vốn cổ phần trong công ty
- Số lượng nắm giữ; trữ lượng (cổ phiếu); sưu tập (tranh ảnh, sách vở...)
- Ruộng đất; tài sản.
- small holdingsnhững mảnh ruộng nhỏ (sở hữu hoặc phát canh)
Dạng từ của holding
| Số nhiều | holdings |
Câu ví dụ với holding
- I saw Tom and Mary holding hands. Tôi đã thấy Tom và Mary đang nắm tay nhau.
- The pen you're holding now is mine. Chiếc bút bạn đang cầm bây giờ là của tôi.
- One person is holding a bag. Một người đang cầm một chiếc túi.
- Another woman is holding a bag. Một người phụ nữ khác đang cầm một chiếc túi.
- Tom is holding a lit candle in his right hand. Tom đang cầm một cây nến cháy sáng bằng tay phải.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
holding nghĩa là gì?
holding (danh từ) nghĩa là sự cầm, sự nắm, cổ phần, vốn cổ phần.
holding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của holding: giọng Anh (UK) /ˈhəʊldɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhəʊldɪŋ/.