TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

holdout

US/ˈhoʊldˌaʊt/ giọng máy của trình duyệt

holdout nghĩa là (thông tục) đấu thủ nhà nghề (bóng đá, bóng chày...) không ký giao kèo khi đến hạn để đòi điều kiện cao hơn.

Nghĩa của holdout

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) đấu thủ nhà nghề (bóng đá, bóng chày...) không ký giao kèo khi đến hạn để đòi điều kiện cao hơn.

Dạng từ của holdout

Số nhiềuholdouts

Họ từ của holdout

Câu hỏi thường gặp

holdout nghĩa là gì?

holdout (danh từ) nghĩa là (thông tục) đấu thủ nhà nghề (bóng đá, bóng chày...) không ký giao kèo khi đến hạn để đòi điều kiện cao hơn.

holdout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của holdout: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊldˌaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.