holdout
US/ˈhoʊldˌaʊt/
giọng máy của trình duyệt
holdout nghĩa là (thông tục) đấu thủ nhà nghề (bóng đá, bóng chày...) không ký giao kèo khi đến hạn để đòi điều kiện cao hơn.
Nghĩa của holdout
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) đấu thủ nhà nghề (bóng đá, bóng chày...) không ký giao kèo khi đến hạn để đòi điều kiện cao hơn.
Dạng từ của holdout
| Số nhiều | holdouts |
Họ từ của holdout
Câu hỏi thường gặp
holdout nghĩa là gì?
holdout (danh từ) nghĩa là (thông tục) đấu thủ nhà nghề (bóng đá, bóng chày...) không ký giao kèo khi đến hạn để đòi điều kiện cao hơn.
holdout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của holdout: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊldˌaʊt/.