TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

holdover

US/ˈhoʊldˌoʊvɚ/ giọng máy của trình duyệt

holdover nghĩa là người lưu nhiệm.

Nghĩa của holdover

Danh từ

  1. Người ở lại (chức vụ gì) sau khi hết nhiệm kỳ, người lưu nhiệm.

Dạng từ của holdover

Số nhiềuholdovers

Họ từ của holdover

Câu hỏi thường gặp

holdover nghĩa là gì?

holdover (danh từ) nghĩa là người lưu nhiệm.

holdover phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của holdover: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊldˌoʊvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.