holdover
US/ˈhoʊldˌoʊvɚ/
giọng máy của trình duyệt
holdover nghĩa là người lưu nhiệm.
Nghĩa của holdover
Danh từ
- Người ở lại (chức vụ gì) sau khi hết nhiệm kỳ, người lưu nhiệm.
Dạng từ của holdover
| Số nhiều | holdovers |
Họ từ của holdover
Câu hỏi thường gặp
holdover nghĩa là gì?
holdover (danh từ) nghĩa là người lưu nhiệm.
holdover phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của holdover: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊldˌoʊvɚ/.