TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

holey

UK/ˈhəʊli/ US/ˈhoʊli/ giọng máy của trình duyệt

holey nghĩa là có lỗ, có lỗ thủng.

Nghĩa của holey

Tính từ

  1. Có lỗ, có lỗ thủng, có lỗ trống, có lỗ hổng.

Dạng từ của holey

So sánh hơnholier
So sánh nhấtholiest

Câu hỏi thường gặp

holey nghĩa là gì?

holey (tính từ) nghĩa là có lỗ, có lỗ thủng.

holey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của holey: giọng Anh (UK) /ˈhəʊli/, giọng Mỹ (US) /ˈhoʊli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.