holiday
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɒlɪˌdeɪ/
US/ˈhɑləˌdeɪ/
giọng máy của trình duyệt
holiday nghĩa là ngày lễ, ngày nghỉ, kỳ nghỉ, nghỉ.
Nghĩa của holiday
Danh từ
- Ngày lễ, ngày nghỉ.
- to be on holidaynghỉ
- to make holidaynghỉ, mở hội nghị tưng bừng
- Số nhiều Kỳ nghỉ (hè, đông...).
- the summer holidayskỳ nghỉ hè
- Định ngữ (thuộc) ngày lễ, (thuộc) ngày nghỉ.
- holiday clothesquần áo đẹp diện ngày lễ
- holiday taskbài làm ra cho học sinh làm trong thời gian nghỉ
Nội động từ
- Nghỉ, nghỉ hè.
Dạng từ của holiday
| Số nhiều | holidays |
| Ngôi thứ ba số ít | holidays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | holidaying |
| Quá khứ phân từ | holidayed |
| Quá khứ | holidayed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với holiday
Đồng nghĩa
Họ từ của holiday
Cụm từ, thành ngữ với holiday
- holiday season — Kỳ nghỉ lễ.
Câu ví dụ với holiday
- He rented a car for the holiday. Anh ấy thuê xe cho kì nghỉ.
- It was a great holiday, but too short. Đó là một kỳ nghỉ tuyệt vời, nhưng quá ngắn.
- Today, August 30, is a national holiday in Turkey. Hôm nay, ngày 30 tháng Tám, là một ngày nghỉ lễ ở Thổ Nhĩ Kì.
- We had a wonderful holiday. Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời.
- The students are on holiday. Sinh viên đang nghỉ hè.
- Lunar New Year is a big holiday in Vietnam. Tết Nguyên Đán là một ngày lễ lớn ở Việt Nam.
- When you're beginning to look like the photo in your passport, you should go on a holiday. Khi bạn bắt đầu trông giống như trong hộ chiếu thì bạn nên đi du lịch một bữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
holiday nghĩa là gì?
holiday (danh từ, nội động từ) nghĩa là ngày lễ, ngày nghỉ, kỳ nghỉ, nghỉ.
holiday phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của holiday: giọng Anh (UK) /ˈhɒlɪˌdeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑləˌdeɪ/.