TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

holiday-maker

US/ˈhɑː.lə.ˌdeɪ.ˈmeɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

holiday-maker nghĩa là người đi nghỉ mát.

Nghĩa của holiday-maker

Danh từ

  1. Người đi nghỉ mát.

Dạng từ của holiday-maker

Số nhiềuholiday-makers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với holiday-maker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

holiday-maker nghĩa là gì?

holiday-maker (danh từ) nghĩa là người đi nghỉ mát.

holiday-maker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của holiday-maker: giọng Mỹ (US) /ˈhɑː.lə.ˌdeɪ.ˈmeɪ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.