TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hollow-eyed

US/ˈhɑː.ˌloʊ.ˈɑ.ɪəd/ giọng máy của trình duyệt

hollow-eyed nghĩa là có mắt sâu.

Nghĩa của hollow-eyed

Tính từ

  1. Có mắt sâu.

Dạng từ của hollow-eyed

So sánh hơnmore hollow-eyed
So sánh nhấtmost hollow-eyed

Câu hỏi thường gặp

hollow-eyed nghĩa là gì?

hollow-eyed (tính từ) nghĩa là có mắt sâu.

hollow-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hollow-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈhɑː.ˌloʊ.ˈɑ.ɪəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.