TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hollow

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɒləʊ/ US/ˈhɑloʊ/ giọng máy của trình duyệt

hollow nghĩa là rỗng, trống rỗng, đói meo, hoàn toàn.

Nghĩa của hollow

Tính từ

  1. Rỗng.
  2. Trống rỗng, đói meo (bụng).
  3. Hõm vào, lõm vào, trũng sâu hoắm.
    • hollow cheeksmá hõm
  4. Ốm ốm, rỗng (âm thanh).
  5. Rỗng tuếch.
    • hollow wordsnhững lời rỗng tuếch
  6. Giả dối, không thành thật.
    • hollow promisesnhững lời hứa giả dối, những lời hứa suông

Phó từ

  1. Hoàn toàn.
    • to beat somebody hollowhoàn toàn đánh bại ai; đánh ai tơi bời

Danh từ

  1. Chỗ rống.
  2. Chỗ trũng, chỗ lõm sâu hoắm.
  3. Thung lũng lòng chảo.

Ngoại động từ

  1. Làm rỗng.
  2. Làm lõm sâu vào; đào trũng ((cũng) to hollow out).

Dạng từ của hollow

Số nhiềuhollows
Ngôi thứ ba số íthollows
Hiện tại phân từ (-ing)hollowing
Quá khứ phân từhollowed
Quá khứhollowed
So sánh hơnhollower
So sánh nhấthollowest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hollow

Đồng nghĩa

Họ từ của hollow

Cụm từ, thành ngữ với hollow

  • a hollow race — Cuộc đua uể oải.

Câu hỏi thường gặp

hollow nghĩa là gì?

hollow (tính từ, phó từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là rỗng, trống rỗng, đói meo, hoàn toàn.

hollow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hollow: giọng Anh (UK) /ˈhɒləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.