TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hollow-hearted

US/ˈhɑː.ˌloʊ.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt

hollow-hearted nghĩa là giả dối, không thành thật.

Nghĩa của hollow-hearted

Tính từ

  1. Giả dối, không thành thật.

Dạng từ của hollow-hearted

So sánh hơnmore hollow-hearted
So sánh nhấtmost hollow-hearted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hollow-hearted

Đồng nghĩa

Họ từ của hollow-hearted

Câu hỏi thường gặp

hollow-hearted nghĩa là gì?

hollow-hearted (tính từ) nghĩa là giả dối, không thành thật.

hollow-hearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hollow-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈhɑː.ˌloʊ.ˈhɑːr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.